Khu vực địa lý: Bài viết này áp dụng cho khách hàng sử dụng ANZ Transactive Global thực hiện giao dịch ngân hàng tại Úc, Hồng Kông, Ấn Độ, New Zealand, Philippines và Singapore.
Thông tin chi tiết đầy đủ có tại Tính năng theo khu vực địa lý.
Thông tin chi tiết đầy đủ có tại Tính năng theo khu vực địa lý.
Giới thiệu về Báo cáo Quản trị
Báo cáo Quản trị (Administration Reports) cho phép bạn tạo, lên lịch, quản lý và gửi email các báo cáo Người dùng. Bạn có thể chạy Hồ sơ Báo cáo theo yêu cầu (ad hoc), lên lịch để báo cáo tự động chạy vào một thời điểm cụ thể và lưu báo cáo để sử dụng trong tương lai. Chỉ các báo cáo đã lên lịch và đã lưu mới hiển thị trên màn hình.
- Nhấp vào một hàng để xem màn hình Xem Hồ sơ Báo cáo (View Report Profile)
- Nhấp chuột phải vào một hàng để Chạy, Chỉnh sửa, Sao chép hoặc Xóa Hồ sơ Báo cáo
Thanh điều khiển
| TÊN | MÔ TẢ |
|---|---|
| View | Thay đổi Chế độ xem (View) để hiển thị các báo cáo Đã lên lịch và Chưa lên lịch. |
| New | Nhấp vào New để tạo Hồ sơ Báo cáo mới. |
| Edit | Chỉnh sửa Hồ sơ Báo cáo. |
| Copy | Sao chép Hồ sơ Báo cáo. |
| Delete | Xóa Hồ sơ Báo cáo. |
| Group | Nhóm (Group) dữ liệu trên màn hình theo các tiêu chí xác định trước. |
| Filter | Lọc (Filter) dữ liệu trên màn hình. Nhập tiêu chí vào một hoặc nhiều hộp văn bản bên dưới mỗi tiêu đề cột để hiển thị các bản ghi phù hợp. |
| Export | Xuất (Export) các bản ghi trên màn hình thành tệp CSV. |
| Refresh | Làm mới (Refresh) các bản ghi trên màn hình. |
| Settings | Sử dụng Settings để lưu Chế độ xem (View) và Nhóm (Group) đã chọn. |
Các cột
Bảng dưới đây mô tả các cột có sẵn trong lưới này. Để tìm hiểu thêm về việc thay đổi cài đặt và bố cục cột, hãy truy cập Tùy chỉnh lưới.
| CỘT | MÔ TẢ |
|---|---|
| Download Report | Nhấp để tải xuống Hồ sơ Báo cáo. |
| Last Updated | Ngày và giờ báo cáo được cập nhật lần cuối. |
| Profile Name | Tên của Hồ sơ Báo cáo. |
| Report Type |
Loại báo cáo:
|
| Format | Loại tệp: CSV hoặc PDF. |
| Schedule |
Đối với Hồ sơ Báo cáo Đã lên lịch, tần suất của báo cáo:
|
| Previous Run Date | Ngày và giờ trước đó báo cáo được tạo. |
| Next Run Date | Đối với Hồ sơ Báo cáo Đã lên lịch, ngày và giờ chạy theo lịch trình tiếp theo. |
| End Date | Đối với Hồ sơ Báo cáo Đã lên lịch, ngày kết thúc của báo cáo đã lên lịch. |