Giới thiệu màn hình Tìm kiếm Giao dịch
Màn hình này cho phép bạn thực hiện tìm kiếm các giao dịch tài khoản đã được xử lý trong vòng 24 tháng qua.
Để hoàn thành bất kỳ loại tìm kiếm nào, bạn phải nhập Tài khoản hoặc Ngày hạch toán. Việc tìm kiếm trên các trường để trống sẽ trả về tất cả dữ liệu hiện có cho trường đó. Mỗi trường tìm kiếm có các tiêu chí khác nhau có thể nhập hoặc chọn từ danh sách có sẵn.
- Giá trị chuỗi: Chọn từ Giống (Like), Bằng (Equal To), Không bằng (Not Equal To)
- Giá trị số tiền: Chọn từ Bằng (Equal To), Không bằng (Not Equal To), Lớn hơn (Greater Than), Nhỏ hơn (Less Than), Trong khoảng (Between)
- Giá trị ngày: Chọn từ Ngày cụ thể (Specific Date), Khoảng ngày (Date Range), Ngày lũy tiến (Rolling Dates)
- Giá trị danh sách (Ghi có/Ghi nợ): Chọn từ Cả hai (Both), Chỉ ghi nợ (Debits Only), Chỉ ghi có (Credits Only)
- Giá trị Tài khoản/Mã BAI/Mã SWIFT: Chọn Bằng (Equal To) hoặc Không bằng (Not Equal To). Để thêm một giá trị, nhấp vào Thêm và chọn các giá trị cần đưa vào tiêu chí tìm kiếm.
Thanh điều khiển
| TÊN | MÔ TẢ |
|---|---|
| Chế độ xem | Thay đổi Chế độ xem để hiển thị và quản lý các tìm kiếm đã lưu. |
| Báo cáo |
Nếu bạn đã được nâng cấp lên menu Báo cáo Tài khoản mới, vui lòng tải xuống Báo cáo Chi tiết Giao dịch của bạn từ menu này.
Nhấp vào Báo cáo để yêu cầu Báo cáo Chi tiết Giao dịch cho một hoặc nhiều giao dịch đã chọn. |
| Tìm kiếm | Nhấp vào Tìm kiếm để hiển thị hoặc ẩn các trường tiêu chí Tìm kiếm Nâng cao. |
| Nhóm | Nhóm dữ liệu trên màn hình theo các tiêu chí được xác định trước. |
| Bộ lọc | Lọc dữ liệu trên màn hình. Nhập tiêu chí vào một hoặc nhiều hộp văn bản dưới mỗi tiêu đề cột để hiển thị các bản ghi khớp. |
| Xuất | Xuất các bản ghi trên màn hình thành tệp CSV. |
| Tải lại | Tải lại các bản ghi trên màn hình. |
| Cài đặt | Sử dụng Cài đặt để lưu Chế độ xem và Nhóm đã chọn. |
Tìm kiếm Giao dịch
Để hoàn thành việc tìm kiếm, hãy làm theo các bước dưới đây.
| BƯỚC | HÀNH ĐỘNG |
|---|---|
| 1 | Thêm một hoặc nhiều Tài khoản và/hoặc chọn một Ngày hạch toán |
| 2 |
Thu hẹp phạm vi tìm kiếm hơn nữa bằng cách đưa một hoặc nhiều thông tin sau vào tiêu chí tìm kiếm:
|
| 3 |
Nhấp vào Tìm kiếm:
KẾT QUẢ: Danh sách các giao dịch khớp sẽ được hiển thị.
|
| 4 |
Nhấp vào một giao dịch để xem Chi tiết Giao dịch trong một cửa sổ bật lên: |
| 5 |
Nhấp vào Báo cáo Chi tiết Giao dịch để yêu cầu Báo cáo Chi tiết Giao dịch cho giao dịch đó. Ngoài ra, chọn một hoặc nhiều giao dịch từ danh sách kết quả tìm kiếm và nhấp vào Báo cáo > Yêu cầu Chi tiết Giao dịch. Bạn cũng có thể nhấp chuột phải vào một hoặc nhiều giao dịch trong danh sách kết quả tìm kiếm và chọn Yêu cầu Chi tiết Giao dịch từ Menu ngữ cảnh.
|
| 6 |
Để thực hiện một tìm kiếm khác hoặc để lưu tìm kiếm, nhấp vào Tìm kiếm trên Thanh điều khiển.
KẾT QUẢ: Các trường tiêu chí tìm kiếm được hiển thị.
|
Các cột
Tìm hiểu cách điều chỉnh chế độ xem lưới theo nhu cầu của bạn, xem Tùy chỉnh lưới.
| CỘT | MÔ TẢ |
|---|---|
| Narrative | Nội dung diễn giải giao dịch. |
| Post Date | Ngày giao dịch được hạch toán vào tài khoản. |
| Value Date | Ngày thanh toán hoặc ngày thu tiền. Khi ngày giá trị khác với Ngày hạch toán, tiền lãi được tính dựa trên ngày giá trị. |
| Customer Reference | Tham chiếu khách hàng của giao dịch. |
| Company | Pháp nhân sở hữu tài khoản có giao dịch đó. |
| Account Number | Số tài khoản mà giao dịch được hạch toán. |
| Account Name | Tên tài khoản mà giao dịch được hạch toán. |
| Currency | Mã tiền tệ của giao dịch. |
| Debit Amount | Số tiền ghi nợ cho giao dịch. |
| Credit Amount | Số tiền ghi có cho giao dịch. |
| BAI Code | Mã BAI của giao dịch. |
| Tran Type | Loại giao dịch của giao dịch, ví dụ: FEE, CHEQUE, OSKO, PAYMENT, v.v. |
| Swift Code | Mã Swift của giao dịch. |
| Bank Reference | Tham chiếu ngân hàng của giao dịch. |
| Traceline | Traceline của giao dịch. |
| AuxDom | AuxDom của giao dịch. |
| Tran Code | Mã giao dịch (Tran Code) của giao dịch. |