Khu vực địa lý: Bài viết này áp dụng cho các khách hàng của ANZ Transactive Global giao dịch ngân hàng tại Đài Loan. Thông tin chi tiết có sẵn trong Tính năng theo Khu vực địa lý.
Thanh toán Book Transfer (Chuyển khoản nội bộ) cho phép bạn chuyển tiền từ tài khoản mở tại Đài Loan đã đăng ký với ANZ Transactive Global sang tài khoản ANZ của người thụ hưởng tại Đài Loan. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo Các loại thanh toán Châu Á & Thái Bình Dương.
Quy tắc Phương thức Thanh toán đối với Thanh toán Book Transfer
Ngày giá trị (Value date) sẽ mặc định là ngày làm việc hiện tại hoặc ngày làm việc tiếp theo nếu thanh toán được tạo vào ngày nghỉ. Nếu thanh toán của ngày hôm nay bị trễ giờ cut-off, thanh toán của bạn sẽ duy trì ở trạng thái đang xử lý cho đến khi được xử lý vào ngày làm việc tiếp theo.
Ngày nghỉ (Non-business day) - ANZ Transactive Global sẽ không cho phép bạn tạo thanh toán có Ngày giá trị rơi vào ngày nghỉ (ví dụ: cuối tuần, ngày lễ công cộng, ngày nghỉ của ngân hàng) hoặc ngày nghỉ giao dịch ngoại tệ
Loại tiền thanh toán bao gồm các loại tiền tệ có thể giao dịch và được ANZ hỗ trợ
Người dùng hợp lệ có quyền Người khởi tạo (Initiator) và quyền truy cập tài khoản có thể tạo và quản lý thanh toán Book Transfer dựa trên cài đặt thanh toán và phân quyền người dùng được xác định trước của tổ chức bạn. Các quyền vai trò này có thể bao gồm:
Initiator (Người khởi tạo)
Initiate/Authorise (Khởi tạo/Phê duyệt)
Full Access (Toàn quyền truy cập)
Chỉ những người dùng có quyền đối với Thanh toán lương (Payroll Payments) mới có thể xem, chỉnh sửa và phê duyệt các khoản thanh toán khi chỉ báo Payroll được chọn.
Màn hình nhập thông tin thanh toán
Màn hình Thanh toán Nội địa
Hình ảnh sau đây là ví dụ về màn hình thanh toán nội địa với các trường bao gồm bộ phận (division), tài khoản ghi nợ, phương thức thanh toán, ngày thực hiện và chi tiết người thụ hưởng.
Màn hình Chi tiết Thanh toán cho Người thụ hưởng
Hình ảnh sau đây là ví dụ về màn hình Chi tiết Thanh toán cho Người thụ hưởng với các trường bao gồm tên, địa chỉ và thông tin tài khoản của người thụ hưởng, thông tin ngân hàng của người thụ hưởng, tham chiếu thanh toán, thông tin chuyển tiền và chi tiết hóa đơn.
Màn hình Chi tiết Người thụ hưởng
Hình ảnh sau đây là ví dụ về màn hình Chi tiết Người thụ hưởng với các trường bao gồm tên, địa chỉ, tài khoản và địa chỉ email của người thụ hưởng.
Video Tạo Thanh toán Book Transfer
Sắp ra mắt.
Tạo Thanh toán Book Transfer
Có nhiều cách để bạn tạo thanh toán nội địa bằng phương thức thanh toán Book Transfer từ menu Asia & Pacific Payments. Hãy chọn một trong các tùy chọn sau:
Nhấp vào Create Payment > Domestic Payment (xem hướng dẫn từng bước bên dưới)
Nhấp vào Approve Payments > New > Domestic Payment (xem hướng dẫn từng bước bên dưới)
Nhấp vào Current Payments > New > Domestic Payment (xem hướng dẫn từng bước bên dưới)
Để tạo thanh toán Book Transfer và nhập chỉ dẫn thanh toán theo cách thủ công, hãy thực hiện theo các bước dưới đây:
BƯỚC
THAO TÁC
1
Nhấp vào menu Asia & Pacific Payments > CreatePayment hoặc Nhấp vào menu Asia & Pacific Payments > Current Payments > New hoặc Nhấp vào menu Asia & Pacific Payments > Approve Payments > New.
2
Nhấp vào Domestic Payment.
3
Nếu cần, hãy chọn Division (Bộ phận) thực hiện thanh toán. Nếu bạn được phân quyền cho nhiều bộ phận, bạn có thể thiết lập một bộ phận mặc định cho các khoản thanh toán trong tương lai. Trường Bank/Branch (Ngân hàng/Chi nhánh) sẽ tự động điền sẵn dựa trên Division đã chọn.
4
Chọn Debit Account (Tài khoản Ghi nợ).
5
Chọn Phương thức Thanh toán Book Transfer Trường Ordering Party Name và Alternative Ordering Party Name sẽ tự động điền sẵn dựa trên tài khoản ghi nợ đã chọn.
6
Execution Date (Ngày thực hiện) mặc định là ngày làm việc hiện tại. Nếu cần, nhấp vào Later để chọn một ngày giá trị trong tương lai.
7
Nếu cần, hãy chọn Payment Currency (Loại tiền thanh toán). Tham khảo Thời gian xử lý & cut-off để xem danh sách các loại tiền thanh toán khả dụng. Trường Payment Amount (Số tiền thanh toán) ròng sẽ được tự động tính toán khi nhập (các) số tiền của Người thụ hưởng.
8
Nếu cần, hãy chọn chỉ báo Individual Debits (Ghi nợ riêng lẻ) để tạo một mục ghi nợ riêng biệt trên tài khoản của bạn cho từng chỉ dẫn thanh toán người thụ hưởng riêng lẻ.
9
Để giảm rủi ro gian lận, ANZ khuyến nghị bạn luôn xác nhận lại chi tiết người thụ hưởng khi xử lý thanh toán.
Nhấp vào Add để thêm một hoặc nhiều thông tin người thụ hưởng bằng các tùy chọn sau:
Thêm Người thụ hưởng từ danh sách Người thụ hưởng của bạn
Tìm kiếm và chọn Người thụ hưởng từ trường Beneficiary Name, sau đó chuyển sang các bước tiếp theo. Nếu cần, hãy nhấp vào Add một lần nữa để thêm những người thụ hưởng khác.
Thêm Người thụ hưởng Mới
Người dùng phải có quyền tạo người thụ hưởng mới để hoàn thành các bước này. Hiện tại, người thụ hưởng mới không thể lưu vào menu Beneficiaries của bạn.
BƯỚC
THAO TÁC
1
Nhấp vào Add New Beneficiary từ trường Beneficiary Name.
2
Nhập Beneficiary Name (Tên người thụ hưởng) tối đa 35 ký tự.
3
Nhập Beneficiary Address (Địa chỉ người thụ hưởng) tối đa 35 ký tự mỗi dòng và City (Thành phố).
4
Chọn Country or Region (Quốc gia hoặc Khu vực).
5
Nhập Beneficiary's Account Number (Số tài khoản người thụ hưởng) không có dấu cách hoặc dấu gạch nối.
6
Nếu cần, hãy nhập email address (địa chỉ email) của Người thụ hưởng để gửi Thông báo Người thụ hưởng (Beneficiary Advice).
Thêm hoặc chỉnh sửa PaymentReference tối đa 20 ký tự.
7
Chọn Charges (Phí):
Ours - bạn thanh toán toàn bộ phí chuyển tiền và người thụ hưởng nhận được toàn bộ số tiền thanh toán.
Shared (mặc định) - bạn thanh toán phí chuyển tiền đi và người thụ hưởng thanh toán phí ngân hàng trung gian. Người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền thanh toán trừ đi phí ngân hàng trung gian.
Beneficiary - người thụ hưởng thanh toán toàn bộ phí chuyển tiền và nhận số tiền thanh toán sau khi trừ đi phí chuyển tiền.
8
Thêm hoặc chỉnh sửa Beneficiary Bank / Branch Code.
9
Chọn Payment to Own Account (Yes/No).
10
Chọn Resident nếu khoản thanh toán không phải bằng TWD (Yes/No).
11
Nếu cần, hãy chọn Purpose Code (Mã mục đích).
Chuyển khoản nội bộ giữa Người cư trú với Người cư trú (Resident to Resident):
Chuyển khoản nội địa sang nội địa. Không có FX. FCY sang FCY cho khách hàng khác nhau.
PURPOSE CODE
PURPOSE CODE DESCRIPTION
693L
國內外幣借貸之支出
693N
其他國內交易之支出
693P
國內服務之支出
693Q
國內碳排放權交易之支出
693R
國內貨款之支付
693S
國內外幣計價投資款項之支付
693T
國內移轉之支出
Chuyển khoản nội địa sang nội địa. Có FX. LCY sang FCY cho cùng một khách hàng.
PURPOSE CODE
PURPOSE CODE DESCRIPTION
涉及境外資金之交易
111
海運貨運費支出
112
海運客運費支出
115
航空貨運費支出
116
航空客運費支出
119A
其他運輸支出,陸路運輸
119B
其他運輸支出,貨物裝卸
119C
其他運輸支出,倉儲
119D
其他運輸支出,港口機場費用
119E
其他運輸支出,客貨運有關的佣金及代理費
121
財產保險支出
122
財產保險理賠支出
123
人身保險支出
129
人身保險理賠支出
131
商務支出
132
觀光支出
134
留學支出
135
信用卡支出
139A
其他旅行支出,講學
139B
其他旅行支出,就醫(居留國內可一年以上)
139C
其他旅行支出,競賽
191
文化及休閒支出
192
貿易佣金及代理費支出
193
營建支出
194
金融服務支出
195
使用智慧財產權支出
196
我國民間機構在國外辦公費用
19A
郵務與快遞支出
19B
電腦與資訊支出
19C
營業租賃支出
19D
專業技術及事務支出
19E
視聽支出
19F
外國政府機構之服務收入匯出款
19G
軍政機關其他服務支出
19H
加工費支出
19J
電信支出
19K
維修支出
19P
委外研發及購買研發成果資產之支出
199A
其他服務支出,服裝設計費
210
對外股本投資
220
對外貸款投資
221
對外直接投資事業及關係企業融資
250
存放國外銀行
262
投資國外股權證券
263
投資國外長期債票券
264
投資國外短期債票券
266
國外有本金交割的遠匯及換匯之資金匯出
267
國外無本金交割的衍生金融商品之資金匯出
268
購買國外虛擬資產
270
購置國外不動產
280
對外融資
281
外人發行台灣存託憑證
282
外人在台發行長期債票券
283
外人在台發行股票
299A
其他本國資金流出,押標金
299B
其他本國資金流出,保證金(不含衍生金融商品之保證金)
310
僑外股本撤資
320
償還僑外貸款投資
321
償還僑外直接投資股東及關係企業融資
330
國外信託資金匯出
340
償還國外融資
341
償還海外公司債
360
外人證券投資匯回
365
外人交易衍生金融商品匯回
366
外人借券保證金匯出
368
外人出售國內虛擬資產
370
外人出售國內不動產
371
外人收回購買國內預售屋價金
380
海外存託憑證贖回
391
償還分期付款進口融資
392
資本租賃支出
399A
其他外國資金流出,押標金
399B
其他外國資金流出,保證金(不含交易衍生金融商品及借券交易之保證金)
410
非居民薪資匯出
440
國外融資利息
441
僑外股本投資的盈餘或股利
442
股權證券股利
444
有關進口之利息
445
長期債票券利息
446
短期債票券利息
448
僑外貸款投資及融資利息
449A
其他外資投資所得,居住民使用非居住民房屋的租金支出
449B
其他外資投資所得,居住民使用非居住民土地的租金支出。
450
使用自然資源支出及貨物相關稅款
451
碳排放交易支出
510
贍家匯款支出
511
工作者匯款支出
520
捐贈匯款支出
540
購買自然資源與非研發成果資產支出
580
政府捐贈及會費支出
581
非貨物相關稅款支出
599A
其他移轉支出,違約金
599B
其他移轉支出,獎學金
599C
其他移轉支出,會員費
599D
其他移轉支出,彩券票款或獎金
599E
其他移轉支出,非因保險給付之損害賠償
599F
其他移轉支出,撫恤金
611
出口貨款退回
619
其他匯出款
701
尚未進口之預付貨款
702
燃油費及補給支出
704
樣品費支出
706
非由付款人自行辦理進口通關的貨款
70A
付款人已自行辦理進口通關的貨款
710
委外加工貿易支出
711
商仲貿易支出
720
國外訂貨但由境內供貨的貨款
801
非由付款人自行辦理進口通關的貨款(無證明文件)
802
國外訂貨但由境內供貨的貨款(無證明文件)
資金僅在境內之交易
692L
國內外幣借貸之支出
692N
其他國內交易之支出
692P
國內服務之支出
692Q
國內碳排放權交易之支出
692R
國內貨款之支付
692S
國內外幣計價投資款項之支付
692T
國內移轉之支出
692 空白
結購外匯僅作外存不再匯至國內他人帳戶或國外
Chuyển khoản nội địa sang nội địa. Có FX. FCY sang LCY cho cùng một khách hàng
PURPOSE CODE
PURPOSE CODE DESCRIPTION
涉及境外資金之交易
111
海運貨運收入
112
海運客運收入
115
航空貨運收入
116
航空客運收入
119A
其他運輸收入,陸路運輸
119B
其他運輸收入,貨物裝卸
119C
其他運輸收入,倉儲
119D
其他運輸收入,港口機場費用
119E
其他運輸收入,客貨運有關的佣金及代理費
199A
其他服務收入,服裝設計費
121
財產保險收入
122
財產保險理賠收入
123
人身保險收入
129
人身保險理賠收入
135
信用卡收入
19A
郵務與快遞收入
19B
電腦與資訊收入
19C
營業租賃收入
19D
專業技術及事務收入
19E
視聽收入
19F
外國政府機構在台辦公費用
19G
軍政機關其他服務收入
19H
加工費收入
19J
電信收入
19K
維修收入
19P
受託研發及出售研發成果資產之收入
191
文化及休閒收入
192
貿易佣金及代理費收入
193
營建收入
194
金融服務收入
195
使用智慧財產權收入
196
外國民間機構在台辦公費用
210
收回股本投資
220
收回貸款投資
221
收回對外直接投資事業及關係企業融資
250
收回國外存款
262
收回投資國外股權證券
263
收回投資國外長期債票券
264
收回投資國外短期債票券
266
國外有本金交割的遠匯及換匯之資金匯入
267
國外無本金交割的衍生金融商品之資金匯入
268
出售國外虛擬資產
270
出售國外不動產
280
收回對外融資
281
外人償還台灣存託憑證
282
外人償還在台發行長期債票券
283
外人買回在台發行股票
291
收回分期付款出口融資
292
資本租賃收入
299A
其他本國資金之流回,收回原繳交國外之押標金
299B
其他本國資金之流回,收回原繳交國外之保證金(不含衍生金融商品之保證金)
310
僑外股本投資
320
僑外貸款投資
321
僑外直接投資股東及關係企業融資
330
國外信託資金
340
國外融資
341
發行海外公司債
360
外人投資證券
365
外人交易衍生金融商品匯入
366
外人借券保證金匯入
368
外人購買國內虛擬資產
370
外人購置國內不動產
371
外人購買國內預售屋價金
380
發行海外存託憑證
399A
其他外國資金之流入,押標金
399B
其他外國資金之流入,保證金(不含衍生金融商品及借券交易之保證金)
410
薪資款匯入
440
對外融資利息
441
股本投資盈餘或股利
442
股權證券股利
443
國外存款利息
444
有關出口之利息
445
長期債票券利息
446
短期債票券利息
448
對外貸款投資及融資利息
449A
其他投資所得,居住民出租給非居住民使用房屋所收取的租金
449B
其他投資所得,居住民出租給非居住民使用土地所收取的租金
450
使用自然資源收入及貨物相關稅款
451
碳排放交易收入
511
工作者匯款收入
520
捐贈匯款收入
540
出售自然資源與非研發成果資產收入
580
政府捐贈收入
581
非貨物相關稅款收入
599A
其他移轉收入,違約金
599B
其他移轉收入,補助款
599C
其他移轉收入,獎學金
599D
其他移轉收入,會員費
599E
其他移轉收入,退稅款
599F
其他移轉收入,彩券票款或獎金
599G
其他移轉收入,非因保險給付之損害賠償
599H
其他移轉收入,撫恤金
611
進口貨款退匯
612
旅行剩餘退匯
619
其他匯入款
701
尚未出口之預收貨款
702
港口售油及補給
703
海外售魚
704
樣品費收入
706
非由收款人自行辦理出口通關的貨款
70A
收款人已自行辦理出口通關的貨款
710
委外加工貿易收入
711
商仲貿易收入
720
依國外客戶指示在國內交貨的貨款
801
非由收款人自行辦理出口通關的貨款(無證明文件)
802
依國外客戶指示在國內交貨的貨款(無證明文件)
資金僅在境內之交易
692L
國內外幣借貸之收入
692N
其他國內交易之收入
692P
國內服務之收入
692Q
國內碳排放權交易之收入
692R
國內貨款之收入
692S
國內外幣計價投資款項之收入
692T
國內移轉之收入
692空白
結售之外匯原係以新臺幣結購存入
Chuyển khoản nội địa sang nội địa. Có FX. FCY sang FCY cho cùng một khách hàng
PURPOSE CODE
PURPOSE CODE DESCRIPTION
694
外幣互換兌出
Chuyển khoản nội bộ giữa Người cư trú với Người không cư trú (Resident to Non-Resident):
Chuyển khoản nội địa ra nước ngoài. Không có FX. FCY sang FCY.
PURPOSE CODE
PURPOSE CODE DESCRIPTION
111
海運貨運費支出
112
海運客運費支出
115
航空貨運費支出
116
航空客運費支出
119A
其他運輸支出,陸路運輸
119B
其他運輸支出,貨物裝卸
119C
其他運輸支出,倉儲
119D
其他運輸支出,港口機場費用
119E
其他運輸支出,客貨運有關的佣金及代理費
121
財產保險支出
122
財產保險理賠支出
123
人身保險支出
129
人身保險理賠支出
131
商務支出
132
觀光支出
134
留學支出
135
信用卡支出
139A
其他旅行支出,講學
139B
其他旅行支出,就醫(居留國內可一年以上)
139C
其他旅行支出,競賽
191
文化及休閒支出
192
貿易佣金及代理費支出
193
營建支出
194
金融服務支出
195
使用智慧財產權支出
196
我國民間機構在國外辦公費用
19A
郵務與快遞支出
19B
電腦與資訊支出
19C
營業租賃支出
19D
專業技術及事務支出
19E
視聽支出
19F
外國政府機構之服務收入匯出款
19G
軍政機關其他服務支出
19H
加工費支出
19J
電信支出
19K
維修支出
19P
委外研發及購買研發成果資產之支出
210
對外股本投資
220
對外貸款投資
221
對外直接投資事業及關係企業融資
250
存放國外銀行
262
投資國外股權證券
263
投資國外長期債票券
264
投資國外短期債票券
266
國外有本金交割的遠匯及換匯之資金匯出
267
國外無本金交割的衍生金融商品之資金匯出
268
購買國外虛擬資產
270
購置國外不動產
280
對外融資
299A
其他本國資金流出,押標金
299B
其他本國資金流出,保證金(不含衍生金融商品之保證金)
310
僑外股本撤資
320
償還僑外貸款投資
321
償還僑外直接投資股東及關係企業融資
330
國外信託資金匯出
340
償還國外融資
341
償還海外公司債
360
外人證券投資匯回
365
外人交易衍生金融商品匯回
366
外人借券保證金匯出
368
外人出售國內虛擬資產
370
外人出售國內不動產
371
外人收回購買國內預售屋價金
380
海外存託憑證贖回
391
償還分期付款進口融資
392
資本租賃支出
399A
其他外國資金流出,押標金
399B
其他外國資金流出,保證金(不含交易衍生金融商品及借券交易之保證金)
410
非居民薪資匯出
440
國外融資利息
441
僑外股本投資的盈餘或股利
442
股權證券股利
444
有關進口之利息
445
長期債票券利息
446
短期債票券利息
448
僑外貸款投資及融資利息
449A
其他外資投資所得,居住民使用非居住民房屋的租金支出
449B
其他外資投資所得,居住民使用非居住民土地的租金支出。
450
使用自然資源支出及貨物相關稅款
451
碳排放交易支出
510
贍家匯款支出
511
工作者匯款支出
520
捐贈匯款支出
540
購買自然資源與非研發成果資產支出
580
政府捐贈及會費支出
581
非貨物相關稅款支出
599A
其他移轉支出,違約金
599B
其他移轉支出,獎學金
599C
其他移轉支出,會員費
599D
其他移轉支出,彩券票款或獎金
599E
其他移轉支出,非因保險給付之損害賠償
599F
其他移轉支出,撫恤金
611
出口貨款退回
619
其他匯出款
701
尚未進口之預付貨款
702
燃油費及補給支出
704
樣品費支出
706
非由付款人自行辦理進口通關的貨款
70A
付款人已自行辦理進口通關的貨款
710
委外加工貿易支出
711
商仲貿易支出
720
國外訂貨但由境內供貨的貨款
801
非由付款人自行辦理進口通關的貨款(無證明文件)
802
國外訂貨但由境內供貨的貨款(無證明文件)
Chuyển khoản nội bộ giữa Người không cư trú với Người cư trú (Non-Resident to Resident):
Chuyển khoản từ nước ngoài về nội địa. Không có FX. FCY sang FCY.
PURPOSE CODE
PURPOSE CODE DESCRIPTION
111
海運貨運收入
112
海運客運收入
115
航空貨運收入
116
航空客運收入
119A
其他運輸收入,陸路運輸
119B
其他運輸收入,貨物裝卸
119C
其他運輸收入,倉儲
119D
其他運輸收入,港口機場費用
119E
其他運輸收入,客貨運有關的佣金及代理費
121
財產保險收入
122
財產保險理賠收入
123
人身保險收入
129
人身保險理賠收入
135
信用卡收入
191
文化及休閒收入
192
貿易佣金及代理費收入
193
營建收入
194
金融服務收入
195
使用智慧財產權收入
196
外國民間機構在台辦公費用
19A
郵務與快遞收入
19B
電腦與資訊收入
19C
營業租賃收入
19D
專業技術及事務收入
19E
視聽收入
19F
外國政府機構在台辦公費用
19G
軍政機關其他服務收入
19H
加工費收入
19J
電信收入
19K
維修收入
19P
受託研發及出售研發成果資產之收入
199A
其他服務收入,服裝設計費
210
收回股本投資
220
收回貸款投資
221
收回對外直接投資事業及關係企業融資
250
收回國外存款
262
收回投資國外股權證券
263
收回投資國外長期債票券
264
收回投資國外短期債票券
266
國外有本金交割的遠匯及換匯之資金匯入
267
國外無本金交割的衍生金融商品之資金匯入
268
出售國外虛擬資產
270
出售國外不動產
280
收回對外融資
291
收回分期付款出口融資
292
資本租賃收入
299A
其他本國資金之流回,收回原繳交國外之押標金
299B
其他本國資金之流回,收回原繳交國外之保證金(不含衍生金融商品之保證金)
310
僑外股本投資
320
僑外貸款投資
321
僑外直接投資股東及關係企業融資
330
國外信託資金
340
國外融資
341
發行海外公司債
360
外人投資證券
365
外人交易衍生金融商品匯入
366
外人借券保證金匯入
368
外人購買國內虛擬資產
370
外人購置國內不動產
371
外人購買國內預售屋價金
380
發行海外存託憑證
399A
其他外國資金之流入,押標金
399B
其他外國資金之流入,保證金(不含衍生金融商品及借券交易之保證金)
410
薪資款匯入
440
對外融資利息
441
股本投資盈餘或股利
442
股權證券股利
443
國外存款利息
444
有關出口之利息
445
長期債票券利息
446
短期債票券利息
448
對外貸款投資及融資利息
449A
其他投資所得,居住民出租給非居住民使用房屋所收取的租金
449B
其他投資所得,居住民出租給非居住民使用土地所收取的租金
450
使用自然資源收入及貨物相關稅款
451
碳排放交易收入
511
工作者匯款收入
520
捐贈匯款收入
540
出售自然資源與非研發成果資產收入
580
政府捐贈收入
581
非貨物相關稅款收入
599A
其他移轉收入,違約金
599B
其他移轉收入,補助款
599C
其他移轉收入,獎學金
599D
其他移轉收入,會員費
599E
其他移轉收入,退稅款
599F
其他移轉收入,彩券票款或獎金
599G
其他移轉收入,非因保險給付之損害賠償
599H
其他移轉收入,撫恤金
611
進口貨款退匯
612
旅行剩餘退匯
619
其他匯入款
701
尚未出口之預收貨款
702
港口售油及補給
703
海外售魚
704
樣品費收入
706
非由收款人自行辦理出口通關的貨款
70A
收款人已自行辦理出口通關的貨款
710
委外加工貿易收入
711
商仲貿易收入
720
依國外客戶指示在國內交貨的貨款
801
非由收款人自行辦理出口通關的貨款(無證明文件)
802
依國外客戶指示在國內交貨的貨款(無證明文件)
Mô tả mã mục đích bổ sung (Additional Purpose Code Description) sẽ tự động điền sẵn dựa trên Purpose Code đã chọn.
12
Nếu cần, hãy nhập Remittance Information (Thông tin chuyển tiền) tối đa 140 ký tự và nội dung này sẽ hiển thị trên Beneficiary Advice và Báo cáo Chi tiết Thanh toán.
13
Nếu cần, hãy nhập Invoice Details (Chi tiết hóa đơn) tối đa 80 x 60 dòng và nội dung này sẽ hiển thị trên Beneficiary Advice và Báo cáo Chi tiết Thanh toán.
14
Nhấp vào Save.
13
Nếu cần, lặp lại các bước trên để thêm từng người thụ hưởng.
14
Nếu cần, hãy chọn Rate Type (Loại tỷ giá):
Carded - Tỷ giá FX chỉ mang tính biểu thị và có thể thay đổi bất kỳ lúc nào mà không cần thông báo trước.
Contract - nhập Contract ID và Tỷ giá FX đã thỏa thuận.
15
Nhấp vào Review & Submit.
16
Nhấp vào Submit.
Lỗi và Cảnh báo
Các thông báo lỗi và cảnh báo như 'xác thực trường' hiển thị thông tin về (các) trường bị ảnh hưởng và đánh dấu (các) trường đó bằng màu đỏ. Các thông báo lỗi phụ thuộc cụ thể vào loại phương thức thanh toán, các trường khả dụng và việc xác thực chi tiết cụ thể. Bạn có thể cập nhật thông tin trong (các) trường bị ảnh hưởng và tiếp tục xử lý thanh toán.
Xác thực các trường bắt buộc:
Xác thực các trường ngoại hối (FX):
Xác thực trường:
Các bước tiếp theo
Khi thanh toán đã được gửi thành công và chuyển sang trạng thái Chờ phê duyệt (Pending Approval), bạn có thể chọn một trong các tùy chọn sau trên màn hình:
Review this Payment (Xem lại khoản thanh toán này) từ màn hình Chi tiết Thanh toán
View Approve Payments (Xem Phê duyệt Thanh toán) từ màn hình Phê duyệt Thanh toán
Save Payment as Template (Lưu Thanh toán làm Mẫu) vào menu Mẫu thanh toán
Create a New Payment (Tạo Thanh toán Mới)
Nhấp vào OK để quay lại màn hình Tạo Thanh toán
Khi thanh toán đã được gửi thành công để phê duyệt, các bước tiếp theo có thể là: