Thời gian xử lý & giờ đóng sổ thanh toán:
Thời gian xử lý thanh toán và giờ đóng sổ có sự khác nhau và được xác định theo khu vực địa lý nơi khởi tạo khoản thanh toán, loại phương thức thanh toán và các loại tiền tệ thanh toán.
- Thanh toán Đa ngân hàng - Mặc dù ANZ Transactive Global có thể tiếp nhận chỉ thị đa ngân hàng 24/7, các khoản thanh toán sẽ được xử lý theo thời gian xử lý của ngân hàng nắm giữ tài khoản.
-
Thanh toán Đa tiền tệ - Giờ đóng sổ được xác định theo loại tiền tệ thực hiện thanh toán. Đối với các ngày không phải ngày làm việc, hợp đồng nên được đặt vào ngày làm việc hợp lệ tiếp theo. Các khoản thanh toán được gửi trước giờ đóng sổ sẽ được xử lý với cùng ngày giá trị bởi ngân hàng thanh toán bù trừ với điều kiện:
- ANZ nhận được dữ liệu thanh toán chính xác,
- Khoản thanh toán không yêu cầu can thiệp hoặc chỉnh sửa thủ công,
- Đáp ứng các yêu cầu quy định, và
- Giao dịch ngoại hối đã được đặt trước giờ đóng sổ của cặp tiền tệ diễn ra sớm hơn có liên quan.
Ngày giá trị:
Trong ANZ Transactive Global, ngày giá trị luôn là ngày làm việc*. Trong trường hợp một khoản thanh toán đã quá thời gian xử lý và giờ đóng sổ thanh toán, khoản thanh toán sẽ tự động chuyển sang ngày làm việc tiếp theo. Hệ thống sẽ tự động vô hiệu hóa các ngày giá trị không phải là ngày làm việc, ví dụ: cuối tuần, ngày lễ, ngày nghỉ ngân hàng (trừ khi có quy định khác) hoặc ngày nghỉ giao dịch ngoại tệ.
*Một số loại thanh toán được xử lý gần như theo thời gian thực từ Thứ Hai đến Chủ Nhật, 24 giờ một ngày, bao gồm cả ngày lễ. Vui lòng tham khảo khu vực địa lý và các loại thanh toán bên dưới.
Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày:
Một số địa điểm của ANZ có áp dụng Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày (DST). Giờ đóng sổ sẽ tự động được điều chỉnh trong hệ thống.
Thông báo cảnh báo:
Khi cố gắng phê duyệt một khoản thanh toán đã quá hạn hoặc sắp đến giờ đóng sổ, người phê duyệt sẽ nhận được thông báo cảnh báo tương tự như dưới đây:
- "Khoản thanh toán này đã quá giờ đóng sổ đối với Ngày giá trị. Bằng cách tiếp tục phê duyệt khoản thanh toán này, Ngày giá trị sẽ tự động chuyển sang ngày làm việc hợp lệ tiếp theo."
- "Một hoặc nhiều giao dịch trong lô đã gửi đang sắp đến giờ đóng sổ và có thể không được xử lý vào ngày giá trị đã chọn. Việc xử lý vào ngày giá trị đã chọn sẽ được thực hiện trên cơ sở nỗ lực tối đa."
Nếu khoản thanh toán chứa nhiều phương thức thanh toán, thời gian hiển thị là giờ đóng sổ sớm nhất trong khoản thanh toán đó.
Ứng dụng web
Trong ứng dụng web, giờ đóng sổ thanh toán được hiển thị gần trường ngày giá trị trong chỉ thị thanh toán và trong cột giờ đóng sổ của bảng thanh toán. Múi giờ hiển thị dựa trên Cài đặt và Tùy chọn người dùng của bạn.
Ứng dụng di động
Khi sử dụng ứng dụng di động ANZ Transactive Global (nếu có tại khu vực địa lý của bạn), giờ đóng sổ được hiển thị theo múi giờ thanh toán.
Màn hình giờ đóng sổ
Cài đặt và Tùy chọn
Đặt định dạng thời gian và múi giờ từ màn hình Cài đặt và Tùy chọn trong hồ sơ người dùng của bạn.
Chỉ thị thanh toán
Xem giờ đóng sổ khi tạo, xem lại và xem chỉ thị thanh toán gần trường Ngày giá trị.
Bảng thanh toán
Xem giờ đóng sổ trong bảng Thanh toán từ cột giờ đóng sổ.
Ứng dụng di động
Xem giờ đóng sổ trong ứng dụng di động ANZ Transactive Global từ menu Thanh toán, chạm vào một giao dịch và xem tab chi tiết.
Giờ đóng sổ theo phương thức thanh toán theo khu vực địa lý
Chọn khu vực địa lý nơi khởi tạo khoản thanh toán, sau đó tham khảo phương thức thanh toán và loại tiền tệ thanh toán để xác định giờ đóng sổ thanh toán.
Thời gian được biểu thị theo múi giờ của khu vực địa lý, ví dụ: Úc = AEST/ADST (Melbourne/Sydney), Trung Quốc = CST, Singapore = SGT, v.v., và được hiển thị theo định dạng 24 giờ.
Khu vực địa lý này có áp dụng Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày (DST).
Chuyển khoản tài khoản
| PHƯƠNG THỨC XỬ LÝ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| Cùng biên giới cùng tiền tệ. Xử lý theo thời gian thực trong ngày, 24/7 | 23:59 |
| Cùng biên giới đa tiền tệ. Xử lý trong ngày, Thứ Hai đến Thứ Sáu | 19:00 |
| Xuyên biên giới đa tiền tệ. Xử lý trong ngày, Thứ Hai đến Thứ Sáu | Xem phần đa tiền tệ |
Đa ngân hàng MT101
Mặc dù ANZ Transactive Global có thể tiếp nhận chỉ thị đa ngân hàng 24/7, các khoản thanh toán sẽ được xử lý theo thời gian xử lý của ngân hàng nắm giữ tài khoản.
| TIỀN TỆ ĐƯỢC HỖ TRỢ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| Bất kỳ loại tiền tệ nào được hỗ trợ | 23:59 |
Thanh toán nội địa
| PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN | MÃ | TIỀN TỆ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| Nội địa - Direct Entry | AUD | Đô la Úc | 18:00 - 19:30* |
| Nội địa - Osko® | AUD | Đô la Úc | 23:59 |
| Nội địa - RTGS | AUD | Đô la Úc | 16:00 - 16:30 |
| Ghi nợ trực tiếp | AUD | Đô la Úc | 18:00 - 19:30* |
| Thanh toán hóa đơn (BPAY®) | AUD | Đô la Úc | 18:00 |
*Phí nộp muộn được áp dụng cho các khoản thanh toán/ghi nợ trực tiếp nhận được trong khoảng thời gian từ 18:00 đến 19:30
Thanh toán Đa tiền tệ
Bảng dưới đây liệt kê các loại tiền tệ được hỗ trợ cho Thanh toán quốc tế tại Úc.
| MÃ | TIỀN TỆ | GIỜ ĐÓNG SỔ | ĐẶT GIAO DỊCH^ |
| AED | Dirham UAE | 16:30 | 16:00 |
| AUD | Đô la Úc | 16:30 | 16:00 |
| BDT | Taka Bangladesh | 16:30 | 13:00 Kolkata |
| BGN | Lev Bulgaria | 16:30 | Không khả dụng |
| CAD | Đô la Canada | 19:30 | 12:00 Toronto |
| CHF | Franc Thụy Sĩ | 19:30 | 12:00 GMT |
| CNY | Nhân dân tệ Trung Quốc | 16:30 | 16:00 Hồng Kông |
| CZK | Koruna Séc | 16:30 | 18:00 |
| DKK | Krone Đan Mạch | 19:30 | 12:00 Paris |
| EUR | Euro | 19:30 | 15:00 Paris |
| FJD | Đô la Fiji | 16:30 | 14:00 |
| GBP | Bảng Anh | 19:30 | 14:00 GMT |
| HKD | Đô la Hồng Kông | 19:30 | 16:00 Hồng Kông |
| HUF | Forint Hungary | 16:30 | 18:00 |
| IDR | Rupiah Indonesia | 16:30 | 14:00 Jakarta |
| ILS | Shekel Israel | 16:30 | 18:00 |
| INR | Rupee Ấn Độ | 16:30 | 14:00 Kolkata |
| JPY | Yên Nhật | 16:30 | 12:00 Tokyo |
| KWD | Dinar Kuwait | 16:30 | 16:00 |
| LKR | Rupee Sri Lanka | 16:30 | 16:00 |
| MUR | Rupee Mauritius | 16:30 | 18:00 |
| MXN | Peso Mexico | 16:30 | 18:00 |
| MYR | Ringgit Malaysia | 16:30 | 12:00 |
| NOK | Krone Na Uy | 19:30 | 10:00 GMT |
| NZD | Đô la New Zealand | 16:30 | 16:30 Auckland |
| PGK | Kina Papua New Guinea | 16:30 | 16:00 |
| PHP | Peso Philippines | 16:30 | 16:00 |
| PLN | Zloty Ba Lan | 16:30 | 18:00 |
| SAR | Riyal Ả Rập Xê Út | 16:30 | 16:00 |
| SBD | Đô la Quần đảo Solomon | 16:30 | 15:00 |
| SEK | Krona Thụy Điển | 19:30 | 15:00 Paris |
| SGD | Đô la Singapore | 16:30 | 15:30 Singapore |
| THB | Baht Thái Lan | 16:30 | 13:00 Singapore |
| TOP | Pa’anga Tonga | 16:30 | 13:00 |
| TRY | Lira Thổ Nhĩ Kỳ | 16:30 | 18:00 |
| USD | Đô la Mỹ | 19:30 | 12:00 New York |
| VUV | Vatu Vanuatu | 16:30 | 15:00 |
| WST | Tala Samoa | 16:30 | 13:00 |
| XPF | Franc CFP | 16:30 | 12:00 |
| ZAR | Rand Nam Phi | 16:30 | 18:00 |
BPAY® là nhãn hiệu đã đăng ký của BPAY Pty Ltd ABN 69 079 137 518.
Osko là nhãn hiệu đã đăng ký của BPAY Pty Ltd ABN 69 079 137 518.
^Giờ đóng sổ để đặt giao dịch ngoại hối (giờ Melbourne/Sydney trừ khi có quy định khác)
Chuyển khoản tài khoản
|
PHƯƠNG THỨC XỬ LÝ |
GIỜ ĐÓNG SỔ | |
| Cùng biên giới cùng tiền tệ. Xử lý theo thời gian thực trong ngày, 24/7 | 23:59 | |
| Cùng biên giới đa tiền tệ. Xử lý trong ngày, Thứ Hai đến Thứ Sáu | 15:30 | |
| Xuyên biên giới đa tiền tệ. Xử lý trong ngày, Thứ Hai đến Thứ Sáu | Xem phần đa tiền tệ | |
Thanh toán nội địa
| PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN | MÃ | TIỀN TỆ |
GIỜ ĐÓNG SỔ MỀM - CỨNG |
| Nội địa - Hệ thống thanh toán điện tử số lượng lớn (BEPS) | CNY | Nhân dân tệ Trung Quốc | 15:00 - 15:30 |
| Nội địa - RTGS (HVPS) | CNY | Nhân dân tệ Trung Quốc | 15:00 - 15:30 |
Thanh toán Đa tiền tệ
Bảng dưới đây liệt kê các loại tiền tệ được hỗ trợ cho Thanh toán quốc tế tại Trung Quốc.
|
MÃ |
TIỀN TỆ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| AUD | Đô la Úc | 15:30 |
| CAD | Đô la Canada | 15:30 |
| CHF | Franc Thụy Sĩ | 15:30 |
| CNY | Nhân dân tệ Trung Quốc | 15:30 |
| EUR | Euro | 15:30 |
| GBP | Bảng Anh | 15:30 |
| HKD | Đô la Hồng Kông | 15:30 |
| JPY | Yên Nhật | 15:30 |
| NZD | Đô la New Zealand | 15:30 |
| SGD | Đô la Singapore | 15:30 |
| USD | Đô la Mỹ | 15:30 |
Chuyển khoản tài khoản
|
PHƯƠNG THỨC XỬ LÝ |
GIỜ ĐÓNG SỔ |
| Cùng biên giới cùng tiền tệ. Xử lý theo thời gian thực trong ngày, 24/7 | 22:30 |
| Cùng biên giới đa tiền tệ. | 22.30 |
Thanh toán nội địa
| PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN | MÃ | TIỀN TỆ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| Nội địa - FPS | CNY | Nhân dân tệ Trung Quốc | 19:30 |
| HKD | Đô la Hồng Kông | 19:30 | |
| Nội địa - FPS Bulk No Limit | CNY | Nhân dân tệ Trung Quốc | 19:30 |
| HKD | Đô la Hồng Kông | 19:30 | |
| Nội địa - CHATS | CNY | Nhân dân tệ Trung Quốc | 16:00 |
| EUR | Euro | 16:00 | |
| HKD | Đô la Hồng Kông | 16:30 | |
| USD | Đô la Mỹ | 17:00 |
Thanh toán Đa tiền tệ
Bảng dưới đây liệt kê các loại tiền tệ được hỗ trợ cho Thanh toán quốc tế tại Hồng Kông.
|
MÃ |
TIỀN TỆ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| AED | Dirham UAE | 13:30 |
| AUD | Đô la Úc | 13:30 |
| CAD | Đô la Canada | 17:00 |
| CHF | Franc Thụy Sĩ | 17:00 |
| CNY | Nhân dân tệ Trung Quốc | 16:00 |
| DKK | Krone Đan Mạch | 12:00 |
| EUR | Euro | 17:00 |
| FJD | Đô la Fiji | 17:00 |
| GBP | Bảng Anh | 17:00 |
| HKD | Đô la Hồng Kông | 16:30 |
| IDR | Rupiah Indonesia | 17:00 |
| INR | Rupee Ấn Độ | 17:00 |
| JPY | Yên Nhật | 10:00 |
| NOK | Krone Na Uy | 16:00 |
| NZD | Đô la New Zealand | 10:00 |
| SEK | Krona Thụy Điển | 16:00 |
| SGD | Đô la Singapore | 10:00 |
| THB | Baht Thái Lan | 17:00 |
| USD | Đô la Mỹ | 18:00 |
| ZAR | Rand Nam Phi | 13:30 |
Chuyển khoản tài khoản
| PHƯƠNG THỨC XỬ LÝ | GIỜ ĐÓNG SỔ | |
| Cùng biên giới cùng tiền tệ | 18:00 | |
| Cùng biên giới đa tiền tệ | 18:00 | |
| Cùng biên giới đa tiền tệ (NZD) | 09:00 | |
Thanh toán nội địa
| PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN | MÃ | TIỀN TỆ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| Nội địa - CWDL* | INR | Rupee Ấn Độ | 15:00 |
| Nội địa - NEFT | INR | Rupee Ấn Độ | 19:30 |
| Nội địa - RTGS | INR | Rupee Ấn Độ | 19:30 |
| Nội địa - TAX | INR | Rupee Ấn Độ | 16:00 |
| Nội địa - TD | INR | Rupee Ấn Độ | 16:00 |
*Cần thông báo trước ít nhất 24 giờ để xử lý rút tiền mặt.
Thanh toán Đa tiền tệ
Bảng dưới đây liệt kê các loại tiền tệ được hỗ trợ cho Thanh toán quốc tế tại Ấn Độ.
| MÃ | TIỀN TỆ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| AUD | Đô la Úc | 09:30 |
| CAD | Đô la Canada | 15:00 |
| CHF | Franc Thụy Sĩ | 15:00 |
| CNY | Nhân dân tệ Trung Quốc | 11:00 |
| EUR | Euro | 15:00 |
| GBP | Bảng Anh | 15:00 |
| HKD | Đô la Hồng Kông | 15:00 |
| JPY | Yên Nhật | 15:00 |
| NOK | Krone Na Uy | 15:00 |
| NZD | Đô la New Zealand | 09:30 |
| SEK | Krona Thụy Điển | 15:00 |
| SGD | Đô la Singapore | 15:00 |
| USD | Đô la Mỹ | 15:00 |
| ZAR | Rand Nam Phi | 15:00 |
Khu vực địa lý này có áp dụng Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày (DST).
Từ Thứ Bảy, ngày 27 tháng 5 năm 2023, tất cả các ngân hàng New Zealand đã chuyển sang xử lý 7 ngày đối với các khoản thanh toán nội địa (ghi có trực tiếp) và khoản phải thu (ghi nợ trực tiếp), cho phép xử lý thanh toán hàng ngày bảy ngày một tuần, 365 ngày một năm.
Thanh toán nội địa New Zealand - Giờ đóng sổ được đảm bảo để xử lý trong ngày.
Chuyển khoản tài khoản
| PHƯƠNG THỨC XỬ LÝ | GIỜ ĐÓNG SỔ | |
| Cùng biên giới cùng tiền tệ. Xử lý theo thời gian thực trong ngày, 24/7 | 22:00 | |
| Cùng biên giới đa tiền tệ. Xử lý trong ngày, Thứ Hai đến Thứ Sáu | 19:00 | |
| Xuyên biên giới đa tiền tệ. Xử lý trong ngày, Thứ Hai đến Thứ Sáu | Xem phần đa tiền tệ | |
Đa ngân hàng MT101
Mặc dù ANZ Transactive Global có thể tiếp nhận chỉ thị đa ngân hàng 24/7, các khoản thanh toán sẽ được xử lý theo thời gian xử lý của ngân hàng nắm giữ tài khoản.
| TIỀN TỆ ĐƯỢC HỖ TRỢ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| Bất kỳ loại tiền tệ nào được hỗ trợ | 23:59 |
Thanh toán nội địa
| PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN | MÃ | TIỀN TỆ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| Nội địa - Ghi có trực tiếp* | NZD | Đô la New Zealand | 21:30 |
| Nội địa - SCP | NZD | Đô la New Zealand | 16:30 |
| Ghi nợ trực tiếp* | NZD | Đô la New Zealand | 21:30 |
*Khả dụng 7 ngày, bao gồm cả những ngày không phải ngày làm việc.
Thanh toán Đa tiền tệ
Bảng dưới đây liệt kê các loại tiền tệ được hỗ trợ cho Thanh toán quốc tế tại New Zealand.
|
MÃ |
TIỀN TỆ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| AED | Dirham UAE | 16:30 |
| AUD | Đô la Úc | 17:30 |
| CAD | Đô la Canada | 17:30 |
| CHF | Franc Thụy Sĩ | 17:30 |
| CNY | Nhân dân tệ Trung Quốc | 16:30 |
| CZK | Koruna Séc | 16:30 |
| DKK | Krone Đan Mạch | 17:30 |
| EUR | Euro | 17:30 |
| FJD | Đô la Fiji | 16:30 |
| GBP | Bảng Anh | 17:30 |
| HKD | Đô la Hồng Kông | 17:30 |
| HUF | Forint Hungary | 16:30 |
| IDR | Rupiah Indonesia | 16:30 |
| INR | Rupee Ấn Độ | 16:30 |
| JPY | Yên Nhật | 16:30 |
| KWD | Dinar Kuwait | 16:30 |
| LKR | Rupee Sri Lanka | 16:30 |
| MUR | Rupee Mauritius | 16:30 |
| MXN | Peso Mexico | 16:30 |
| NOK | Krone Na Uy | 17:30 |
| NZD | Đô la New Zealand | 16:30 |
| PGK | Kina Papua New Guinea | 16:30 |
| PHP | Peso Philippines | 16:30 |
| PLN | Zloty Ba Lan | 16:30 |
| SAR | Riyal Ả Rập Xê Út | 16:30 |
| SBD | Đô la Quần đảo Solomon | 16:30 |
| SEK | Krona Thụy Điển | 17:30 |
| SGD | Đô la Singapore | 16:30 |
| THB | Baht Thái Lan | 16:30 |
| TOP | Pa’anga Tonga | 16:30 |
| USD | Đô la Mỹ | 17:30 |
| VUV | Vatu Vanuatu | 16:30 |
| WST | Tala Samoa | 16:30 |
| XPF | Franc CFP | 16:30 |
| ZAR | Rand Nam Phi | 16:30 |
Chuyển khoản tài khoản
| PHƯƠNG THỨC XỬ LÝ | GIỜ ĐÓNG SỔ | |
| Cùng biên giới cùng tiền tệ | 18:00 | |
| Cùng biên giới đa tiền tệ | 18:00 | |
Thanh toán nội địa
| PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN | MÃ | TIỀN TỆ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| Nội địa - GSRT | USD | Đô la Mỹ | 14:30 |
| Nội địa - PESONET | PHP | Peso Philippines | 15:00 |
| Nội địa - RTGS | PHP | Peso Philippines | 14:30 |
Thanh toán Đa tiền tệ
Bảng dưới đây liệt kê các loại tiền tệ được hỗ trợ cho Thanh toán quốc tế tại Philippines.
| MÃ | TIỀN TỆ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| AUD | Đô la Úc | 10:30 |
| CHF | Franc Thụy Sĩ | 15:00 |
| CNY | Nhân dân tệ Trung Quốc | 10:30 |
| EUR | Euro | 15:00 |
| GBP | Bảng Anh | 15:00 |
| HKD | Đô la Hồng Kông | 10:30 |
| JPY | Yên Nhật | 10:30 |
| NZD | Đô la New Zealand | 10:30 |
| SGD | Đô la Singapore | 10:30 |
| USD | Đô la Mỹ | 15:00 |
Chuyển khoản tài khoản
| PHƯƠNG THỨC XỬ LÝ | GIỜ ĐÓNG SỔ | |
| Cùng biên giới cùng tiền tệ | 23:30 | |
| Cùng biên giới đa tiền tệ | 22:30 | |
| Cùng biên giới đa tiền tệ (INR) | 16:30 | |
| Cùng biên giới đa tiền tệ (SGD) | 23:45 | |
Đa ngân hàng MT101
Mặc dù ANZ Transactive Global có thể tiếp nhận chỉ thị đa ngân hàng 24/7, các khoản thanh toán sẽ được xử lý theo thời gian xử lý của ngân hàng nắm giữ tài khoản.
| TIỀN TỆ ĐƯỢC HỖ TRỢ | GIỜ ĐÓNG SỔ | |
| Bất kỳ loại tiền tệ nào được hỗ trợ | 23:59 | |
Ghi nợ trực tiếp
| PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN | MÃ | TIỀN TỆ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| Ghi nợ trực tiếp | SGD | Đô la Singapore | 10:00 |
Thanh toán nội địa
| PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN | MÃ | TIỀN TỆ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| Nội địa - FAST | SGD | Đô la Singapore | 23:59 |
| Nội địa - GIRO | SGD | Đô la Singapore | 10:00 |
| Nội địa - MEPS | SGD | Đô la Singapore | 17:00 |
| Nội địa - PayNow | SGD | Đô la Singapore | 23:59 |
Thanh toán Đa tiền tệ
- Các khoản thanh toán bằng IDR phải sử dụng hợp đồng ngoại hối (FX).
- Các khoản thanh toán bằng THB phải được gửi tới ngân hàng trước ít nhất một ngày làm việc.
Bảng dưới đây liệt kê các loại tiền tệ được hỗ trợ cho Thanh toán quốc tế tại Singapore.
| MÃ | TIỀN TỆ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| AED | Dirham UAE | 16:30 |
| AUD | Đô la Úc | 13:00 |
| CAD | Đô la Canada | 17:00 |
| CHF | Franc Thụy Sĩ | 17:00 |
| CNY | Nhân dân tệ Trung Quốc | 15:00 |
| DKK | Krone Đan Mạch | 16:30 |
| EUR | Euro | 18:00 |
| FJD | Đô la Fiji | 16:30 |
| GBP | Bảng Anh | 18:00 |
| HKD | Đô la Hồng Kông | 15:00 |
| IDR | Rupiah Indonesia | 14:00 |
| INR | Rupee Ấn Độ | 23:30 |
| JPY | Yên Nhật | 11:00 |
| NOK | Krone Na Uy | 16:30 |
| NZD | Đô la New Zealand | 11:00 |
| PHP | Peso Philippines | 16:30 |
| SEK | Krona Thụy Điển | 16:30 |
| SGD | Đô la Singapore | 17:00 |
| THB | Baht Thái Lan | 10:00 |
| USD | Đô la Mỹ | 18:00 |
| ZAR | Rand Nam Phi | 16:30 |
Chuyển khoản tài khoản
| PHƯƠNG THỨC XỬ LÝ | GIỜ ĐÓNG SỔ | |
| Cùng biên giới cùng tiền tệ (không có FX) | 23:59 | |
| Cùng biên giới đa tiền tệ (có FX) | 16:30 | |
Thanh toán nội địa
| PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN | MÃ | TIỀN TỆ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| Nội địa - ACH | AUD | Đô la Úc | 15:00 |
| EUR | Euro | 15:00 | |
| GBP | Bảng Anh | 15:00 | |
| JPY | Yên Nhật | 15:00 | |
| USD | Đô la Mỹ | 15:00 | |
| VND | Đồng Việt Nam | 15:00 | |
| Nội địa - CWDL* | AUD | Đô la Úc | 15:00 |
| EUR | Euro | 15:00 | |
| USD | Đô la Mỹ | 15:00 | |
| VND | Đồng Việt Nam | 15:00 | |
| Nội địa - TAX | VND | Đồng Việt Nam | 15:00 |
*Yêu cầu rút tiền mặt phải được gửi tới ngân hàng trước ít nhất một ngày làm việc.
Thanh toán Đa tiền tệ
Bảng dưới đây liệt kê các loại tiền tệ được hỗ trợ cho Thanh toán quốc tế tại Việt Nam.
| MÃ | TIỀN TỆ | GIỜ ĐÓNG SỔ |
| AUD | Đô la Úc | 15:00 |
| CAD | Đô la Canada | 15:00 |
| CHF | Franc Thụy Sĩ | 15:00 |
| DKK | Krone Đan Mạch | 15:00 |
| EUR* | Euro | 15:00 |
| GBP | Bảng Anh | 15:00 |
| HKD | Đô la Hồng Kông | 15:00 |
| JPY | Yên Nhật | 15:00 |
| NZD | Đô la New Zealand | 15:00 |
| SEK | Krona Thụy Điển | 15:00 |
| SGD | Đô la Singapore | 15:00 |
| THB | Baht Thái Lan | 15:00 |
| USD* | Đô la Mỹ | 15:00 |
*Khả dụng cho Thanh toán lương quốc tế